예쁘다: đẹp

Tính từ. Thường dùng mô tả vẻ đẹp của nữ giới, quần áo, đồ vật, thực vật, cảnh vật. KHÔNG/ ÍT dùng để diễn tả vẻ đẹp của nam giới.
đẹp

Ví dụ

기막히게 예쁘다.
Đẹp ơi là đẹp/ Đẹp không nói nên lời/ Đẹp ngây ngất/ Đẹp kinh khủng

바다가 참 예쁘다.
Biển thật là đẹp

그녀는 얼굴이 예쁘다.
Khuôn mặt của cô ấy đẹp.

오늘 입은 치마 정말 예쁘다!
Cái váy hôm nay bạn mặc rất đẹp!