달리다: chạy

Động từ
chay bo
 

Ví dụ

나는 듯이 달리다.
Tôi chạy như bay,

두번째로 달리다.
Tôi chạy về nhì.

시속 60마일로 달리다.
Chạy liên tục 60 dặm/giờ.

배가 남쪽으로 달리다.
Tàu chạy về hướng nam.